Tóm tắt

Một năm để Nhân Mã chấp nhận sự phát triển, học các bài học quan trọng, và điều hướng các thay đổi lớn.

May mắn
8
SỐ
Tông đất
MÀU
Hướng bắc
HƯỚNG DẪN
buổi sáng
THỜI GIAN
Ma kết
chùm sao
TOÀN BỘ

Năm nay, Ma Kết sẽ trải qua cơ hội tăng trưởng đáng kể, đặc biệt trong sự nghiệp và phát triển cá nhân. Đó là thời điểm để chấp nhận rủi ro có tính toán và mở rộng tầm nhìn của bạn.

Đáng yêu

Trong tình yêu, Ma Kết có thể đối mặt với một số thử thách khi họ ưu tiên mục tiêu và tham vọng của mình. Giao tiếp và hiểu biết sẽ là chìa khóa để duy trì hòa hợp trong các mối quan hệ.

Sự nghiệp

Về sự nghiệp, Ma Kết có thể mong đợi sự công nhận cho công lao và sự cống hiến của họ. Hãy tập trung vào các mục tiêu dài hạn của bạn và đừng tránh khỏi vai trò lãnh đạo.

Tài chính

Về tài chính, năm nay mang đến cơ hội cho Nhân Mã tăng thêm sự giàu có của họ thông qua các khoản đầu tư khôn ngoan và kế hoạch chiến lược. Hãy cẩn thận với các khoản mua lớn và tìm lời khuyên từ các chuyên gia.

Sức khỏe

Sức khỏe các vấn đề sẽ yêu cầu chú ý, đặc biệt trong việc quản lý mức độ căng thẳng và duy trì cân bằng công việc-cuộc sống lành mạnh. Ưu tiên các thói quen tự chăm sóc bản thân và tập thể dục đều đặn để duy trì phong độ hàng đầu.

Đừng dừng lại bây giờ! Những vì sao chưa finishes kéo bạn nữa.

Ảnh chụp nhanh Ephemeris
Based onUT 00:00:00 sáng2026-01-01
Các vị trí hành tinh
Hành tinh Ký hiệu Bằng cấp Chòm sao Nhà ở Nghịch hành
CN Ma Kết 10.57° 10 Cap 34'07" 1
Thủy ngân Nhân mã 28.65° 28 Sag 39'06" 12
We Venus Ma Kết 9.21° 9 Cap 12'24" 1
Sao Hỏa Ma Kết 12.69° 12 Cap 41'17" 1
Sao Mộc Cùng khí 21.36° 21 Can 21'28" 7 R
Sao Thổ Song Tử 26.17° 26 Pis 10'02" 3
Thousand Kim Ngưu 27.95° 27 Tau 56'56" 5 R
Sao Hải Vương Song Tử 29.51° 29 Pis 30'26" 3
Song Tử 6.72° 6 Gem 42'59" 6
Sao Diêm Vương Bảo Bình 2.72° 2 Aqu 43'21" 2
theo chiều tăng dần Thiên Bình 11.60° 11 Lib 35'46" 10
điểm chí trungậm Cùng khí 9.80° 9 Can 48'01" 7
Khía cạnh chính
Hành tinh 1 Vị trí Khía cạnh Hành Tinh 2 Vị trí Một mắt
We Venus 9 Cap 12'24" Sự phản đối điểm chí trungậm 9 Can 48'01" 0.59°
CN 10 Cap 34'07" Sự phản đối điểm chí trungậm 9 Can 48'01" 0.77°
Thủy ngân 28 Sag 39'06" vuông Sao Hải Vương 29 Pis 30'26" 0.86°
CN 10 Cap 34'07" vuông theo chiều tăng dần 11 Lib 35'46" 1.03°
Sao Hỏa 12 Cap 41'17" vuông theo chiều tăng dần 11 Lib 35'46" 1.09°
CN 10 Cap 34'07" Liên kết We Venus 9 Cap 12'24" 1.36°
Thousand 27 Tau 56'56" xung: hòa hợp Sao Hải Vương 29 Pis 30'26" 1.56°
Sao Thổ 26 Pis 10'02" xung: hòa hợp Thousand 27 Tau 56'56" 1.78°
theo chiều tăng dần 11 Lib 35'46" vuông điểm chí trungậm 9 Can 48'01" 1.80°
CN 10 Cap 34'07" Liên kết Sao Hỏa 12 Cap 41'17" 2.12°
Ký hiệu
Ma Kết
Ma Kết
22 tháng 12 - 19 tháng 1

Tất cả các lượt đọc khác có sẵn