Tóm tắt

Một năm của sự phát triển, bài học và những thay đổi lớn chờ đợi bạn, Thiên Bình. Hãy đón nhận những cơ hội để phát triển bản thân và biến đổi mà đến với bạn.

May mắn
7
SỐ
Xanh Nhạt
MÀU
Hướng đông
HƯỚNG DẪN
giữa buổi sáng
THỜI GIAN
Thiên Bình
chùm sao
TOÀN BỘ

Năm nay, Jupitơ mang lại sự phát triển và mở rộng, thúc giục bạn bước ra khỏi vùng an toàn của mình và đón nhận những cơ hội mới. Các bài học của sao Thổ sẽ tập trung vào trách nhiệm và kỷ luật, giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc cho tương lai. Dự kiến những thay đổi lớn với sao Thiên Vương, sao Hải Vương, và sao Diêm Vương, khuyến khích sự biến đổi và phát triển tâm linh sâu sắc

Đáng yêu

Trong các vấn đề của tình yêu, hãy mở lòng với những trải nghiệm và kết nối mới. Ôm lấy những thay đổi trong mối quan hệ của bạn bằng sự tò mò và hiểu biết. Giao tiếp sẽ là yếu tố then chốt trong việc làm sâu sắc thêm các mối liên kết cảm xúc của bạn trong năm nay.

Sự nghiệp

Về sự nghiệp, hãy tập trung vào mở rộng kỹ năng của bạn và đảm nhận những thử thách mới. Ảnh hưởng của sao Mộc có thể mang đến những cơ hội nghề nghiệp thú vị cho bạn. Giữ kỷ luật và có tổ chức, đặc biệt khi đối mặt với bài học của Thần Satrun, để thành công lâu dài.

Tài chính

Về tài chính, cẩn thận với các khoản đầu tư và chi phí. Jupiter có thể mang lại tăng trưởng tài chính, nhưng Saturn nhắc bạn lập ngân sách khôn ngoan và tiết kiệm cho tương lai. Có thể xảy ra những thay đổi không mong đợi trong thu nhập hoặc đầu tư, vì vậy hãy giữ linh hoạt.

Sức khỏe

Ưu tiên sức khỏe và sự an lành của bạn trong năm nay. Lắng nghe nhu cầu của cơ thể bạn và làm chăm sóc bản thân thành ưu tiên. Tham gia vào các hoạt động thể chất mang lại niềm vui cho bạn và duy trì lối sống cân đối. Chú ý bất kỳ dấu hiệu nào của căng thẳng và tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần thiết.

Đừng dừng lại bây giờ! Những vì sao chưa finishes kéo bạn nữa.

Ảnh chụp nhanh Ephemeris
Based onUT 00:00:00 sáng2026-01-01
Các vị trí hành tinh
Hành tinh Ký hiệu Bằng cấp Chòm sao Nhà ở Nghịch hành
CN Ma Kết 10.57° 10 Cap 34'07" 4
Thủy ngân Nhân mã 28.65° 28 Sag 39'06" 3
We Venus Ma Kết 9.21° 9 Cap 12'24" 4
Sao Hỏa Ma Kết 12.69° 12 Cap 41'17" 4
Sao Mộc Cùng khí 21.36° 21 Can 21'28" 10 R
Sao Thổ Song Tử 26.17° 26 Pis 10'02" 6
Thousand Kim Ngưu 27.95° 27 Tau 56'56" 8 R
Sao Hải Vương Song Tử 29.51° 29 Pis 30'26" 6
Song Tử 6.72° 6 Gem 42'59" 9
Sao Diêm Vương Bảo Bình 2.72° 2 Aqu 43'21" 5
theo chiều tăng dần Thiên Bình 11.60° 11 Lib 35'46" 1
điểm chí trungậm Cùng khí 9.80° 9 Can 48'01" 10
Khía cạnh chính
Hành tinh 1 Vị trí Khía cạnh Hành Tinh 2 Vị trí Một mắt
We Venus 9 Cap 12'24" Sự phản đối điểm chí trungậm 9 Can 48'01" 0.59°
CN 10 Cap 34'07" Sự phản đối điểm chí trungậm 9 Can 48'01" 0.77°
Thủy ngân 28 Sag 39'06" vuông Sao Hải Vương 29 Pis 30'26" 0.86°
CN 10 Cap 34'07" vuông theo chiều tăng dần 11 Lib 35'46" 1.03°
Sao Hỏa 12 Cap 41'17" vuông theo chiều tăng dần 11 Lib 35'46" 1.09°
CN 10 Cap 34'07" Liên kết We Venus 9 Cap 12'24" 1.36°
Thousand 27 Tau 56'56" xung: hòa hợp Sao Hải Vương 29 Pis 30'26" 1.56°
Sao Thổ 26 Pis 10'02" xung: hòa hợp Thousand 27 Tau 56'56" 1.78°
theo chiều tăng dần 11 Lib 35'46" vuông điểm chí trungậm 9 Can 48'01" 1.80°
CN 10 Cap 34'07" Liên kết Sao Hỏa 12 Cap 41'17" 2.12°
Ký hiệu
Thiên Bình
Thiên Bình
23 tháng 9 - 22 tháng 10

Tất cả các lượt đọc khác có sẵn